Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1911

Thứ Hai, ngày 26/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1911

Ngày 18/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/9/1911 dương lịch là ngày 26 tháng Bảy năm Tân Hợi (26/7/1911 âm lịch).

Ngày 18/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1911 là thứ hai.

Ngày 18/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›