Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 9/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1911

Ngày 1/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/9/1911 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Tân Hợi (9/7/1911 âm lịch).

Ngày 1/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1911 là thứ sáu.

Ngày 1/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›