Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 1/8 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1911

Ngày 22/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/9/1911 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Tân Hợi (1/8/1911 âm lịch).

Ngày 22/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1911 là thứ sáu.

Ngày 22/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›