Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1911

Thứ Tư, ngày 28/7 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1911

Ngày 20/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/9/1911 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Tân Hợi (28/7/1911 âm lịch).

Ngày 20/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 20/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1911 là thứ tư.

Ngày 20/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›