Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1911

Thứ Tư, ngày 6/8 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Tý
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1911

Ngày 27/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/9/1911 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Tân Hợi (6/8/1911 âm lịch).

Ngày 27/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1911 là thứ tư.

Ngày 27/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›