Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1911

Thứ Tư, ngày 21/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 13 Tháng 9, 1911 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/1911

Ngày 13/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/9/1911 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Tân Hợi (21/7/1911 âm lịch).

Ngày 13/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 13/9/1911 là thứ tư.

Ngày 13/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›