Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1911

Thứ Hai, ngày 4/8 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1911

Ngày 25/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/9/1911 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Tân Hợi (4/8/1911 âm lịch).

Ngày 25/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1911 là thứ hai.

Ngày 25/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›