Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 8/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1911

Ngày 29/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/9/1911 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Tân Hợi (8/8/1911 âm lịch).

Ngày 29/9/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/9/1911 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1911 là thứ sáu.

Ngày 29/9/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›