Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1973

Thứ Tư, ngày 2/3 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1973

Ngày 4/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/4/1973 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Quý Sửu (2/3/1973 âm lịch).

Ngày 4/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1973 là thứ tư.

Ngày 4/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›