Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 19/3 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1973

Ngày 21/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/4/1973 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Quý Sửu (19/3/1973 âm lịch).

Ngày 21/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 21/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1973 là thứ bảy.

Ngày 21/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›