Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1973

Chủ Nhật, ngày 28/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1973 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1973

Ngày 1/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/4/1973 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Quý Sửu (28/2/1973 âm lịch).

Ngày 1/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1973 là chủ nhật.

Ngày 1/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›