Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1973

Thứ Năm, ngày 24/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1973 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1973

Ngày 26/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/4/1973 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Quý Sửu (24/3/1973 âm lịch).

Ngày 26/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 26/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1973 là thứ năm.

Ngày 26/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›