Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1973

Thứ Ba, ngày 8/3 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1973 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Tý
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1973

Ngày 10/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/4/1973 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Quý Sửu (8/3/1973 âm lịch).

Ngày 10/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1973 là thứ ba.

Ngày 10/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›