Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1973

Thứ Bảy, ngày 26/3 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1973 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1973

Ngày 28/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/4/1973 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Quý Sửu (26/3/1973 âm lịch).

Ngày 28/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1973 là thứ bảy.

Ngày 28/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›