Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1973

Thứ Sáu, ngày 11/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1973 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1973

Ngày 13/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/4/1973 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Quý Sửu (11/3/1973 âm lịch).

Ngày 13/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1973 là thứ sáu.

Ngày 13/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›