Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1973

Thứ Tư, ngày 16/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1973 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Ba (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/4/1973 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1973 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1973

Ngày 18/4/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/4/1973 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Quý Sửu (16/3/1973 âm lịch).

Ngày 18/4/1973 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/4/1973 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1973 là thứ tư.

Ngày 18/4/1973 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1973

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›