Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1944

Thứ Hai, ngày 11/3 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 3 Tháng 4, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/4/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 3/4/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/4/1944

Ngày 3/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/4/1944 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Giáp Thân (11/3/1944 âm lịch).

Ngày 3/4/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 3/4/1944 là thứ mấy?

Ngày 3/4/1944 là thứ hai.

Ngày 3/4/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/4/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›