Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1944

Ngày 28/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/4/1944 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Giáp Thân (6/4/1944 âm lịch).

Ngày 28/4/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/4/1944 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1944 là thứ sáu.

Ngày 28/4/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›