Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 30/3 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 22 Tháng 4, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/4/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 22/4/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/4/1944

Ngày 22/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/4/1944 dương lịch là ngày 30 tháng Ba năm Giáp Thân (30/3/1944 âm lịch).

Ngày 22/4/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/4/1944 là thứ mấy?

Ngày 22/4/1944 là thứ bảy.

Ngày 22/4/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/4/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›