Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1944

Ngày 1/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/4/1944 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Thân (9/3/1944 âm lịch).

Ngày 1/4/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 1/4/1944 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1944 là thứ bảy.

Ngày 1/4/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›