Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1944

Thứ Năm, ngày 28/3 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1944 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/4/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1944

Ngày 20/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/4/1944 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Giáp Thân (28/3/1944 âm lịch).

Ngày 20/4/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 20/4/1944 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1944 là thứ năm.

Ngày 20/4/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›