Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 1944

Thứ Hai, ngày 2/4 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 24 Tháng 4, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/4/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 24/4/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/4/1944

Ngày 24/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 24/4/1944 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Giáp Thân (2/4/1944 âm lịch).

Ngày 24/4/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 24/4/1944 là thứ mấy?

Ngày 24/4/1944 là thứ hai.

Ngày 24/4/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/4/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›