Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1944

Thứ Tư, ngày 20/3 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/4/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1944

Ngày 12/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/4/1944 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Giáp Thân (20/3/1944 âm lịch).

Ngày 12/4/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/4/1944 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1944 là thứ tư.

Ngày 12/4/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›