Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 6/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tinh
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Nguy, nên tránh việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Chủ Nhật, ngày 27/11/2033 dương lịch là ngày 6 tháng Mười một năm Quý Sửu (6/11/2033 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 27/11/2033 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.