Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2033

Thứ Tư, ngày 18/10 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 11, 2033 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/11/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 9/11/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/2033

Ngày 9/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/11/2033 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Quý Sửu (18/10/2033 âm lịch).

Ngày 9/11/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/11/2033 là thứ mấy?

Ngày 9/11/2033 là thứ tư.

Ngày 9/11/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/11/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›