Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 13/10 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Cang
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Sáu, ngày 4/11/2033 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Quý Sửu (13/10/2033 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 4/11/2033 là thứ sáu.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.