Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 24/11/2033 (3/11 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 3/11 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 24 Tháng 11, 2033 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/11/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 24/11/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/11/2033

Ngày 24/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/11/2033 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Quý Sửu (3/11/2033 âm lịch).

Ngày 24/11/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 24/11/2033 là thứ mấy?

Ngày 24/11/2033 là thứ năm.

Ngày 24/11/2033 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/11/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.