Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 25/10 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Bích
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.
Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Tư, ngày 16/11/2033 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Quý Sửu (25/10/2033 âm lịch).
Đây là ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 16/11/2033 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.