Hoàng đạo – hắc đạo
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 5/11 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Liễu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Bảy, ngày 26/11/2033 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Quý Sửu (5/11/2033 âm lịch).
Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.
Ngày 26/11/2033 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.