Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2033

Thứ Bảy, ngày 5/11 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 11, 2033 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/11/2033 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 26/11/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/11/2033

Ngày 26/11/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/11/2033 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Quý Sửu (5/11/2033 âm lịch).

Ngày 26/11/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/11/2033 là thứ mấy?

Ngày 26/11/2033 là thứ bảy.

Ngày 26/11/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/11/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›