Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1969

Thứ Hai, ngày 20/7 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1969 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1969

Ngày 1/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/9/1969 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (20/7/1969 âm lịch).

Ngày 1/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 1/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1969 là thứ hai.

Ngày 1/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›