Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1969

Chủ Nhật, ngày 19/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 31 Tháng 8, 1969 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/8/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 31/8/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/8/1969

Ngày 31/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/8/1969 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (19/7/1969 âm lịch).

Ngày 31/8/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 31/8/1969 là thứ mấy?

Ngày 31/8/1969 là chủ nhật.

Ngày 31/8/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/8/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›