Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 8 năm 1969

Thứ Sáu, ngày 26/6 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 8, 1969 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/8/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 8/8/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/8/1969

Ngày 8/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/8/1969 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (26/6/1969 âm lịch).

Ngày 8/8/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/8/1969 là thứ mấy?

Ngày 8/8/1969 là thứ sáu.

Ngày 8/8/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/8/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›