Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1969

Thứ Tư, ngày 24/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/8/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1969

Ngày 6/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/8/1969 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (24/6/1969 âm lịch).

Ngày 6/8/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/8/1969 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1969 là thứ tư.

Ngày 6/8/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›