Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1969

Thứ Hai, ngày 29/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1969 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1969

Ngày 11/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/8/1969 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (29/6/1969 âm lịch).

Ngày 11/8/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/8/1969 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1969 là thứ hai.

Ngày 11/8/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›