Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 8 năm 1969

Thứ Năm, ngày 16/7 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 8, 1969 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/8/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 28/8/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/8/1969

Ngày 28/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/8/1969 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (16/7/1969 âm lịch).

Ngày 28/8/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/8/1969 là thứ mấy?

Ngày 28/8/1969 là thứ năm.

Ngày 28/8/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/8/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›