Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1969

Thứ Năm, ngày 2/7 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1969 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/8/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1969

Ngày 14/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/8/1969 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (2/7/1969 âm lịch).

Ngày 14/8/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/8/1969 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1969 là thứ năm.

Ngày 14/8/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›