Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1969

Thứ Năm, ngày 7/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1969 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/9/1969 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 18/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1969

Ngày 18/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/9/1969 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Dậu (7/8/1969 âm lịch).

Ngày 18/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 18/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1969 là thứ năm.

Ngày 18/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›