Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1969

Thứ Ba, ngày 28/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/1969

Ngày 9/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/9/1969 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (28/7/1969 âm lịch).

Ngày 9/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 9/9/1969 là thứ ba.

Ngày 9/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›