Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1969

Thứ Tư, ngày 29/7 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1969

Ngày 10/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/9/1969 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (29/7/1969 âm lịch).

Ngày 10/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 10/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1969 là thứ tư.

Ngày 10/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›