Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1969

Chủ Nhật, ngày 17/8 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1969 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/9/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1969

Ngày 28/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/9/1969 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Kỷ Dậu (17/8/1969 âm lịch).

Ngày 28/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1969 là chủ nhật.

Ngày 28/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›