Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1969

Thứ Sáu, ngày 24/7 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1969 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Bảy (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1969

Ngày 5/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/9/1969 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Kỷ Dậu (24/7/1969 âm lịch).

Ngày 5/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1969 là thứ sáu.

Ngày 5/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›