Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1969

Thứ Bảy, ngày 16/8 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1969 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/9/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1969

Ngày 27/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/9/1969 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Kỷ Dậu (16/8/1969 âm lịch).

Ngày 27/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 27/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1969 là thứ bảy.

Ngày 27/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›