Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1969

Thứ Hai, ngày 4/8 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1969 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/9/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1969

Ngày 15/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/9/1969 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Dậu (4/8/1969 âm lịch).

Ngày 15/9/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 15/9/1969 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1969 là thứ hai.

Ngày 15/9/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›