Xem tuổi · tuổi Kỷ Dậu
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2029 (Kỷ Dậu) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2046, 2048, 2050, 2051, 2053, 2055, 2057.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2046 Bính Dần | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2047 Đinh Mão | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2048 Mậu Thìn | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2049 Kỷ Tỵ | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2050 Canh Ngọ | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2051 Tân Mùi | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2052 Nhâm Thân | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2053 Quý Dậu | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2054 Giáp Tuất | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2055 Ất Hợi | 27 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2056 Bính Tý | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2057 Đinh Sửu | 29 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.