Xem tuổi · tuổi Quý Sửu
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2033 (Quý Sửu) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2050, 2052, 2054, 2055, 2057, 2059, 2061.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2050 Canh Ngọ | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2051 Tân Mùi | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2052 Nhâm Thân | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2053 Quý Dậu | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2054 Giáp Tuất | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2055 Ất Hợi | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2056 Bính Tý | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2057 Đinh Sửu | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2058 Mậu Dần | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2059 Kỷ Mão | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2060 Canh Thìn | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2061 Tân Tỵ | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.