Xem tuổi · tuổi Bính Thìn
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2036 (Bính Thìn) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2053, 2055, 2057, 2058, 2060, 2062, 2064.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2053 Quý Dậu | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2054 Giáp Tuất | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2055 Ất Hợi | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2056 Bính Tý | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2057 Đinh Sửu | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2058 Mậu Dần | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2059 Kỷ Mão | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2060 Canh Thìn | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2061 Tân Tỵ | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2062 Nhâm Ngọ | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2063 Quý Mùi | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2064 Giáp Thân | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.