Xem tuổi · tuổi Mậu Ngọ
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2038 (Mậu Ngọ) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2055, 2057, 2059, 2060, 2062, 2064, 2066.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2055 Ất Hợi | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2056 Bính Tý | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2057 Đinh Sửu | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2058 Mậu Dần | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2059 Kỷ Mão | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2060 Canh Thìn | 23 | Không phạm – cưới được | – |
| 2061 Tân Tỵ | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2062 Nhâm Ngọ | 25 | Không phạm – cưới được | – |
| 2063 Quý Mùi | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2064 Giáp Thân | 27 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2065 Ất Dậu | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2066 Bính Tuất | 29 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.