Xem tuổi · tuổi Nhâm Tuất
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2042 (Nhâm Tuất) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2059, 2061, 2063, 2064, 2066, 2068, 2070.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2059 Kỷ Mão | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2060 Canh Thìn | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2061 Tân Tỵ | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2062 Nhâm Ngọ | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2063 Quý Mùi | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2064 Giáp Thân | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2065 Ất Dậu | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2066 Bính Tuất | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2067 Đinh Hợi | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2068 Mậu Tý | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2069 Kỷ Sửu | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2070 Canh Dần | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.