Xem tuổi · tuổi Ất Sửu
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2045 (Ất Sửu) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2062, 2064, 2066, 2067, 2069, 2071, 2073.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2062 Nhâm Ngọ | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2063 Quý Mùi | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2064 Giáp Thân | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2065 Ất Dậu | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2066 Bính Tuất | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2067 Đinh Hợi | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2068 Mậu Tý | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2069 Kỷ Sửu | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2070 Canh Dần | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2071 Tân Mão | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2072 Nhâm Thìn | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2073 Quý Tỵ | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.