Xem tuổi · tuổi Mậu Thìn
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 2048 (Mậu Thìn) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2065, 2067, 2069, 2070, 2072, 2074, 2076.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2065 Ất Dậu | 18 | Không phạm – cưới được | – |
| 2066 Bính Tuất | 19 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2067 Đinh Hợi | 20 | Không phạm – cưới được | – |
| 2068 Mậu Tý | 21 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2069 Kỷ Sửu | 22 | Không phạm – cưới được | – |
| 2070 Canh Dần | 23 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2071 Tân Mão | 24 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | Năm Tam tai |
| 2072 Nhâm Thìn | 25 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2073 Quý Tỵ | 26 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2074 Giáp Ngọ | 27 | Không phạm – cưới được | – |
| 2075 Ất Mùi | 28 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2076 Bính Thân | 29 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.